ĐÂY LÀ PHƯƠNG PHÁP THIỀN PHÙ HỢP CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG, MỌI TÔN GIÁO, BẢN CHẤT PHƯƠNG PHÁP THIỀN KHÔNG MANG TÍNH CHẤT GIÁO PHÁI.
Thiền Vipassana có 2 phần : Hành Thiền và Pháp thoại
- Nếu hành thiền mà không hiểu pháp thoại thì giống như người đi trong đêm không có ánh sáng dẫn đường -> dễ lạc lối
- Nếu chỉ nghe mỗi pháp thoại mà không hành thiền thì sẽ không bao giờ đạt được. Nó giống như việc bạn đứng bên này sông nhìn thấy cảnh đẹp bên kia sông mà không bao giờ chạm tới nó được.
Nếu bạn thu xếp được 10 ngày thì nên tham gia trực tiếp 10 ngày thiền vipassana do thiền sư S.N Goenka tổ chức, việc tham , ăn ở tại trường thiền hoàn toàn miễn phí ( đây là hoạt động từ tâm) bạn có thể chọn nơi gần mình nhất rồi đăng ký tham gia tại link : https://www.dhamma.org/vi/schedules/noncenter/vn đây là cách hiệu quả nhất để đưa bạn đến với phương pháp thiền này.
I.Chia sẻ về thiền Vipassana 10 ngày của Tony Nguyen
Nhật ký 10 ngày Thiền Vipassana – TONY BLOG
II.Hướng dẫn hành Thiền Anapana dành cho người mới bắt đầu
III.Pháp thoại Vipassana full :
- Pháp thoại full nguyên bản song ngữ có cả tiếng pali, nên nghe bản này: (96) 01. NGÀY 1: THIỀN ANAPANA QUAN SÁT HƠI THỞ | PHÁP THOẠI KHÓA THIỀN 10 NGÀY – THIỀN SƯ S.N. GOENKA – YouTube a
- Pháp thoại tóm tắt dịch sang tiếng Việt tóm gọn lại : 13. LỜI NGƯỜI DỊCH – Thiền sư S.N. Goenka – Tóm Lược Pháp Thoại Khóa Thiền Vipassana 10 ngày
IV.Thiền Vipassana 1 giờ dành cho thiền sinh tự thiền tại nhà:
V.Lịch Thiền Nhóm
Lịch thiền 21/11:
- Tối 10h30PM – 11h30AM
Lịch thiền 22/11:
- Sáng : 4h30AM – 5H30AM
- Tối : 10h30PM – 11H30PM
Lịch thiền 23/11:
- Sáng : 4h30AM – 5H30AM
- Tối : 10h30PM – 11H30PM
VI. Tóm tắt các thuật ngữ trong thiền bằng tiếng pali:
Dưới đây là bản hướng dẫn dịch một số từ Pali thường gặp trong khóa thiền Vipassana. Những từ này được sử dụng trong các bài giảng, thực hành và lời dạy của Đức Phật:
Từ cơ bản và ý nghĩa
- Vipassana(Vi-pass-ana)
- Nghĩa: Quán sát thực tại, nhìn thấy mọi sự vật đúng như bản chất thật của chúng.
- Ý nghĩa: Là phương pháp thiền nhằm phát triển trí tuệ thông qua sự quán sát khách quan.
- Anicca(A-nít-cha)
- Nghĩa: Vô thường.
- Ý nghĩa: Mọi sự vật, hiện tượng đều luôn thay đổi, không bền vững.
- Dukkha(Đúc-kha)
- Nghĩa: Khổ.
- Ý nghĩa: Tình trạng bất mãn, đau khổ hoặc sự không hoàn hảo trong cuộc sống.
- Anatta(A-nát-ta)
- Nghĩa: Vô ngã.
- Ý nghĩa: Không có một cái “tôi” hay “của tôi” thực sự; mọi thứ đều không có bản chất cố định.
- Samadhi(Sa-ma-đhi)
- Nghĩa: Định.
- Ý nghĩa: Trạng thái tập trung tinh thần cao độ, là nền tảng để thực hành Vipassana.
- Sila(Si-la)
- Nghĩa: Giới.
- Ý nghĩa: Quy tắc đạo đức, nền tảng cho một cuộc sống thanh tịnh.
- Panna(Păn-na)
- Nghĩa: Trí tuệ.
- Ý nghĩa: Sự hiểu biết sâu sắc về thực tại thông qua kinh nghiệm trực tiếp.
- Sankhara(Săng-kha-ra)
- Nghĩa: Hành (thói quen tâm lý).
- Ý nghĩa: Các phản ứng tâm lý được hình thành dựa trên sự vô minh và thói quen.
- Metta(Mết-ta)
- Nghĩa: Từ bi, lòng yêu thương.
- Ý nghĩa: Cảm giác yêu thương không phân biệt đối xử với mọi chúng sinh.
Từ liên quan đến thực hành
- Anapana(A-na-pa-na)
- Nghĩa: Hơi thở vào và ra.
- Ý nghĩa: Phương pháp quan sát hơi thở tự nhiên để rèn luyện sự tập trung.
- Vedana(Vê-đa-na)
- Nghĩa: Cảm thọ.
- Ý nghĩa: Các cảm giác trên cơ thể, bao gồm dễ chịu, khó chịu, hoặc trung tính.
- Bhavana(Ba-va-na)
- Nghĩa: Tu tập.
- Ý nghĩa: Phát triển tâm trí thông qua sự thực hành.
- Kamma(Kăm-ma)
- Nghĩa: Nghiệp.
- Ý nghĩa: Hành động có chủ ý dẫn đến hậu quả tương ứng.
- Pariyatti(Pa-ri-yát-ti)
- Nghĩa: Giáo lý.
- Ý nghĩa: Lý thuyết và tri thức về pháp.
- Patipatti(Pa-ti-pát-ti)
- Nghĩa: Thực hành.
- Ý nghĩa: Thực hiện các giáo lý qua hành động và thiền tập.
- Pativedha(Pa-ti-vê-tha)
- Nghĩa: Chứng ngộ.
- Ý nghĩa: Kết quả của sự thực hành đúng đắn.
Thuật ngữ khác
- Dhamma(Đăm-ma)
- Nghĩa: Pháp, chân lý.
- Ý nghĩa: Quy luật tự nhiên chi phối toàn bộ vũ trụ.
- Bhikkhu/Bhikkhuni(Bích-khu/Bích-khu-ni)
- Nghĩa: Tỳ-kheo, tỳ-kheo ni.
- Ý nghĩa: Người xuất gia thực hành giáo pháp của Đức Phật.
- Samsara(Săm-sa-ra)
- Nghĩa: Luân hồi.
- Ý nghĩa: Vòng sinh tử liên tục của sự tái sinh.
- Nibbana(Níp-ba-na)
- Nghĩa: Niết-bàn.
- Ý nghĩa: Trạng thái giải thoát khỏi khổ đau và luân hồi.
